trống bỏi

Học thuật
Thân thiện
trống bỏi

Một đứa trẻ cầm trống bỏi và xoay nhanh để tạo ra âm thanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ chơi bằng giấy: Một loại trống nhỏ làm bằng giấy, thường dành cho trẻ em. Hai bên mặt trống buộc hai sợi dây, mỗi đầu dây một hạt nặng nhỏ. Khi xoay nhanh, các hạt nặng này đập vào mặt giấy tạo ra âm thanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đứa trẻ cầm trống bỏi xoay tít, nghe tiếng kêu lộp bộp vui tai.
    • Ông cụ mua trống bỏi về cho cháu chơi.
    • Câu chuyện "Già chơi trống bỏi" một lời chê trách người già còn ham thích những thứ không hợp với tuổi tác của mình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Già chơi trống bỏi": Thành ngữ dùng để chỉ người già còn ham muốn, hành động những điều không phù hợp với tuổi tác, thường mang ý chê bai, mỉa mai.
    • cái tuổi ấy rồi còn đua đòi theo trào lưu trẻ, đúng già chơi trống bỏi.
Biến thể từ gần giống
  • Trống (danh từ): Nhạc cụ hoặc đồ chơi phát ra âm thanh khi vào mặt căng. "Trống bỏi" một loại trống đồ chơi đặc biệt.
  • Đồ chơi (danh từ): Vật dùng để chơi, giải trí, thường dành cho trẻ em. "Trống bỏi" một loại đồ chơi truyền thống.
Từ đồng nghĩa
  • Trống giấy: Cách gọi khác mô tả chất liệu của "trống bỏi".
  • Đồ chơi trống: Cách gọi chung cho các loại trống đồ chơi.
Thành ngữ liên quan
  • Già chơi trống bỏi: Như đã giải thíchmục trên, đây thành ngữ phổ biến nhất gắn liền với từ "trống bỏi".
trống bỏi

Một đứa trẻ cầm trống bỏi và xoay nhanh để tạo ra âm thanh.

  1. Trống bằng giấy cho trẻ con chơi, hai bên hai sợi dây, đầu buộc một hạt nặng, đập vào mặt giấy thành tiếng khi xoay nhanh. Già chơi trống bỏi. Người già còn ham muốn những cái không hợp với tuổi mình.